đang thì

đang thì

Mùa xuân, cây cối đang thì xanh tươi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vào giai đoạn phát triển mạnh mẽ, sung sức đẹp đẽ nhất, thường nói về tuổi trẻ.
    • Chỉ thời kỳ đang phát triển rực rỡ, đầy sức sống của sự vật, hiện tượng.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tuổi đang thì": Cụm từ cố định, chỉ độ tuổi thanh xuân, trẻ trung tràn đầy sức sống.
    • Nhớ lại tuổi đang thì, lòng tôi bồi hồi xúc động.
  • "Phơi phới đang thì": Diễn tả trạng thái trẻ trung, tươi mới đầy sinh khí.
    • gái ấy bước đi với dáng vẻ phơi phới đang thì.
Biến thể từ gần giắng
  • Đương thì: Từ , đồng nghĩa với "đang thì".
    • Chàng trai đương thì ấy đã lập được nhiều chiến công.
  • Xuân thì: Cách nói văn chương, chỉ tuổi thanh xuân.
    • Mối tình đầu trong những ngày xuân thì.
Từ đồng nghĩa
  • Thanh xuân: Tuổi trẻ.
  • Tráng niên: Tuổi cường tráng (thường chỉ nam giới).
  • Phơi phới: Tràn đầy sức sống niềm vui.
Từ trái nghĩa
  • Tuổi xế chiều: Tuổi già.
  • Lão niên: Tuổi già.
  • Tàn lụi: Đang suy yếu, héo úa.