đang thì
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ở vào giai đoạn phát triển mạnh mẽ, sung sức và đẹp đẽ nhất, thường nói về tuổi trẻ.
- Chỉ thời kỳ đang phát triển rực rỡ, đầy sức sống của sự vật, hiện tượng.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tuổi đang thì": Cụm từ cố định, chỉ độ tuổi thanh xuân, trẻ trung và tràn đầy sức sống.
- Nhớ lại tuổi đang thì, lòng tôi bồi hồi xúc động.
- "Phơi phới đang thì": Diễn tả trạng thái trẻ trung, tươi mới và đầy sinh khí.
- Cô gái ấy bước đi với dáng vẻ phơi phới đang thì.
Biến thể và từ gần giắng
- Đương thì: Từ cũ, đồng nghĩa với "đang thì".
- Chàng trai đương thì ấy đã lập được nhiều chiến công.
- Xuân thì: Cách nói văn chương, chỉ tuổi thanh xuân.
- Mối tình đầu trong những ngày xuân thì.
Từ đồng nghĩa
- Thanh xuân: Tuổi trẻ.
- Tráng niên: Tuổi cường tráng (thường chỉ nam giới).
- Phơi phới: Tràn đầy sức sống và niềm vui.
Từ trái nghĩa
- Tuổi xế chiều: Tuổi già.
- Lão niên: Tuổi già.
- Tàn lụi: Đang suy yếu, héo úa.